vùi đầu
Định nghĩa
- Động từ:
- Chìm đắm, miệt mài làm việc gì đó: "vùi đầu" chỉ hành động tập trung cao độ, dồn toàn bộ tâm trí và thời gian vào một hoạt động, thường là học tập, làm việc hoặc nghiên cứu, đến mức quên đi những thứ xung quanh.
- Ẩn dụ cho sự chuyên tâm: Từ này mang nghĩa bóng, mô tả việc ai đó "chôn" đầu mình vào công việc, như thể không muốn bị phân tâm.
Ví dụ sử dụng
- (Cô ấy tập trung cao độ vào việc học, dành toàn bộ thời gian cho sách vở.)
- (Anh ta miệt mài làm việc không nghỉ, quên cả giờ giấc.)
- (Đừng quá mải mê với điện thoại, hãy quan tâm đến người thân.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "vùi đầu vùi cổ": Cụm từ nhấn mạnh hơn, chỉ sự chìm đắm hoàn toàn, không thoát ra được.
- Nó vùi đầu vùi cổ vào trò chơi điện tử, chẳng thiết học hành. (Nó hoàn toàn đắm chìm vào game, không còn hứng thú với việc học.)
- "vùi đầu vào công việc": Diễn tả sự cống hiến, làm việc không ngừng nghỉ.
- Người nông dân vùi đầu vào đồng ruộng từ sáng tinh mơ. (Người nông dân miệt mài làm việc trên cánh đồng từ rất sớm.)
Biến thể và từ gần giống
- Chôn chân (động từ): bị mắc kẹt, không thể di chuyển, thường dùng để chỉ sự bận rộn đến mức không đi đâu được.
- Tôi chôn chân ở văn phòng cả tuần vì dự án gấp. (Tôi bận rộn suốt tuần ở văn phòng, không thể rời đi.)
- Sa đà (động từ): mải mê quá mức, thường mang nghĩa tiêu cực.
- Anh ấy sa đà vào cờ bạc, bỏ bê gia đình. (Anh ấy quá mải mê cờ bạc, không quan tâm đến gia đình.)
Từ đồng nghĩa
- Miệt mài: chăm chỉ, bền bỉ làm việc.
- Học sinh miệt mài ôn thi. (Học sinh chăm chỉ ôn tập cho kỳ thi.)
- Chuyên tâm: tập trung tư tưởng vào một việc.
- Ông ấy chuyên tâm nghiên cứu khoa học. (Ông ấy dồn tâm trí vào nghiên cứu khoa học.)
- Đắm chìm: chìm đắm, say mê đến mức quên hết xung quanh.
- Cô ấy đắm chìm trong thế giới âm nhạc. (Cô ấy say mê âm nhạc đến quên cả thời gian.)
Thành ngữ liên quan
- Cắm đầu cắm cổ: lao vào làm việc gì một cách hối hả, không suy nghĩ.
- Nó cắm đầu cắm cổ chạy về nhà khi trời mưa. (Nó lao nhanh về nhà mà không để ý mưa gió.)
- Đầu tắt mặt tối: làm việc vất vả, bận rộn suốt ngày.
- Người nông dân đầu tắt mặt tối ngoài đồng. (Người nông dân làm việc vất vả cả ngày ngoài đồng.)